VayNào!
Vay tiền

Lãi suất TNEX bao nhiêu? Cách tính tiền trả hàng tháng khi vay TNEX

TNEX công bố ví dụ lãi phẳng 2,26%/tháng và bảng tính 2,62%/tháng dư nợ giảm dần. Hai con số nghe gần nhau nhưng chi phí thật khác xa. Bài giải thích cách tính, ví dụ bằng tiền cụ thể và so với các app vay khác.

Nguyệt My
13 tháng 10, 2026
Lãi suất TNEX bao nhiêu - người vay tính tiền trả hàng tháng trên app TNEX
Ảnh do AI thực hiện cho mục đích minh họa, nhân vật trong ảnh không phải người thật. Logo thuộc sở hữu của thương hiệu.

Lãi suất vay TNEX từ 2,26%/tháng theo cách tính lãi phẳng, theo ví dụ chính thức trên tnex.vn: vay 10 triệu trong 6 tháng, mỗi tháng trả 1.892.666đ. Quy đổi sang cách tính dư nợ giảm dần mà ngân hàng thường dùng, mức này tương đương khoảng 45%/năm. Bảng tính trên website TNEX hiển thị mức 2,62%/tháng dư nợ giảm dần (khoảng 31%/năm) cho khoản 10 triệu, 12 tháng. Lãi thực tế của bạn tùy hồ sơ và hiển thị trên app trước khi ký (cập nhật tháng 10/2026).

Lãi phẳng 2,26%/tháng nghĩa là gì?

Lãi phẳng là tiền lãi tính trên số tiền vay ban đầu suốt cả kỳ hạn, dù bạn đã trả bớt gốc mỗi tháng. Vì gốc giảm dần mà tiền lãi không giảm, chi phí thật cao hơn con số hiển thị. Ví dụ chính thức của TNEX:

Ví dụ vay TNEX 10 triệu, 6 tháng, lãi phẳng 2,26%/tháng (Nguồn: tnex.vn, VayNao.com tính quy đổi, tháng 10/2026)

KhoảnSố tiền
Số tiền vay10.000.000đ
Gốc trả mỗi tháng1.666.666đ
Lãi trả mỗi tháng (2,26% x 10 triệu)226.000đ
Tổng trả mỗi tháng1.892.666đ
Tổng tiền lãi 6 tháng1.356.000đ
Lãi quy đổi theo dư nợ giảm dầnkhoảng 3,76%/tháng, tương đương khoảng 45%/năm

Cách tự tính: Tiền lãi mỗi tháng = Số tiền vay x Lãi phẳng/tháng. Tiền trả mỗi tháng = Số tiền vay chia số tháng, cộng tiền lãi mỗi tháng.

Mức 2,62%/tháng trên bảng tính TNEX là gì?

Bảng tính trên trang vay tiêu dùng của TNEX hiển thị lãi 2,62%/tháng và số tiền trả 981.968đ/tháng cho khoản 10 triệu, 12 tháng. Con số này khớp với cách tính dư nợ giảm dần, tức lãi chỉ tính trên phần gốc còn nợ, tương đương khoảng 31%/năm.

Như vậy TNEX đang dùng hai cách diễn đạt khác nhau ở hai nơi. Khi so sánh, hãy luôn quy về cùng một cách tính, hoặc đơn giản nhất: so tổng số tiền phải trả cho cùng số tiền và cùng kỳ hạn.

⚠️Cảnh báo

Lãi phẳng 2,26%/tháng nghe thấp hơn 2,62%/tháng dư nợ giảm dần, nhưng thực tế lại đắt hơn (khoảng 45%/năm so với 31%/năm). Đừng so hai con số lãi khác cách tính. Hãy so tổng tiền phải trả trên app trước khi ký.

Lãi suất TNEX - so sánh lãi phẳng 2,26%/tháng và lãi dư nợ giảm dần 2,62%/tháng
Ảnh do AI thực hiện cho mục đích minh họa.

Vay TNEX có mất phí gì ngoài lãi không?

Theo TNEX, vay tiêu dùng trên app không thu phí đăng ký và không có phí ẩn, mọi khoản gốc và lãi hiển thị trên app trước khi bạn xác nhận. Bạn vẫn có thể phát sinh:

  • Lãi phạt khi trễ hạn. Với tổ chức tín dụng, lãi quá hạn không vượt 150% lãi suất trong hạn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
  • Chi phí tất toán trước hạn nếu hợp đồng có quy định. TNEX hướng dẫn gọi 1900 6954 để được báo điều kiện và số tiền tất toán.

Hậu quả khi trễ hạn có ở bài không trả TNEX có sao không.

Lãi suất TNEX so với Cake, Liobank và công ty tài chính khác

Lãi suất vay tiền mặt online, quy đổi về dư nợ giảm dần (Nguồn: website các bên, VayNao.com tính quy đổi, tháng 10/2026)

Bên cho vayLãi công bốCách tínhQuy đổi dư nợ giảm dần
TNEX (ví dụ chính thức)2,26%/thángLãi phẳngkhoảng 45%/năm
TNEX (bảng tính website)2,62%/thángDư nợ giảm dầnkhoảng 31%/năm
Cake by VPBankTừ 2,3%/thángDư nợ giảm dầntừ khoảng 27,6%/năm
Liobank (OCB)1,95-2,73%/thángLãi phẳngkhoảng 41-56%/năm
FE CreditTừ 1,66%/thángTheo hợp đồngThường 25-69%/năm

TNEX không phải nơi rẻ nhất, nhưng nằm trong khoảng chung của các bên cho vay được cấp phép, và rẻ hơn nhiều so với app vay nhanh không phép. Xem thêm lãi suất FE Credit và bảng so sánh lãi suất app vay. Nếu bạn là người trẻ đang cân nhắc giữa ba app ngân hàng số, xem bài TNEX, Cake hay Liobank.

Làm sao để vay TNEX với chi phí thấp nhất?

  1. Chọn kỳ hạn ngắn nhất mà bạn trả nổi. Với lãi phẳng, mỗi tháng kéo dài đều cộng thêm một khoản lãi tính trên toàn bộ số tiền vay.
  2. Vay đúng số tiền cần. Vay 10 triệu thay vì 15 triệu giúp giảm 113.000đ tiền lãi mỗi tháng ở mức 2,26%.
  3. Trả đúng hạn để tránh lãi phạt và giữ lịch sử CIC đẹp cho lần vay sau, xem vay TNEX có lên CIC không.
  4. So tổng phải trả với ít nhất một lựa chọn khác trước khi ký.

Bài viết liên quan:

Xem lãi suất và điều kiện TNEX

Hạn mức, kỳ hạn và cách đăng ký vay trên app TNEX.

Xem TNEX

Nguồn tham khảo:

Công bố hợp tác: VayNao.com có thể nhận hoa hồng khi bạn đăng ký TNEX qua liên kết đối tác trên trang này. Điều này không làm thay đổi chi phí vay của bạn và không ảnh hưởng nội dung đánh giá.

Lưu ý: Thông tin trong bài viết mang tính chất tham khảo, cập nhật lần cuối 13/10/2026. Mức quy đổi do VayNao.com tính từ ví dụ công bố. Lãi suất thực tế tùy hồ sơ và hiển thị trong hợp đồng trên app.

Câu hỏi thường gặp

Lãi suất TNEX bao nhiêu?

Theo ví dụ của TNEX (tháng 10/2026), lãi phẳng từ 2,26%/tháng, tương đương khoảng 45%/năm theo dư nợ giảm dần. Bảng tính trên website TNEX hiển thị 2,62%/tháng dư nợ giảm dần, khoảng 31%/năm. Mức thực tế tùy hồ sơ.

Vay TNEX 10 triệu mỗi tháng trả bao nhiêu?

Theo ví dụ chính thức, vay 10 triệu trong 6 tháng với lãi phẳng 2,26%/tháng thì mỗi tháng trả 1.892.666đ, gồm 1.666.666đ gốc và 226.000đ lãi. Với kỳ hạn 12 tháng, bảng tính TNEX hiển thị khoảng 981.968đ/tháng.

Lãi phẳng và lãi dư nợ giảm dần khác nhau thế nào?

Lãi phẳng tính trên số tiền vay ban đầu suốt kỳ hạn. Lãi dư nợ giảm dần chỉ tính trên phần gốc còn nợ. Cùng một con số, lãi phẳng đắt hơn khoảng 1,7 lần.

Vay TNEX có mất phí hồ sơ không?

Theo TNEX, vay tiêu dùng trên app không thu phí đăng ký và không có phí ẩn. Bạn có thể chịu lãi phạt khi trễ hạn và chi phí tất toán trước hạn nếu hợp đồng quy định.

Lãi suất TNEX có cao hơn Cake, Liobank không?

Quy đổi về dư nợ giảm dần, TNEX khoảng 31-45%/năm, Cake từ khoảng 27,6%/năm, Liobank khoảng 41-56%/năm (tháng 10/2026). Mức thực tế của mỗi người khác nhau, nên so tổng tiền phải trả trên từng app.

Bạn thấy công cụ này hữu ích không?

Nguyệt My

Nguyệt My

Chuyên gia tài chính cá nhân

Cập nhật: 13 tháng 10, 2026

Đề xuất sản phẩm vay

#1★ Đề xuất vay
MoneyCat

MoneyCat

👉 Duyệt tự động 100%

Lãi suất18%/năm + phí
Hạn mức10 triệu
Kỳ hạn91–182 ngày
Duyệt< 1 phút
Giải ngân3 phút
✓ Hỗ trợ nợ xấu
Nhận tiền ngay
#2★ Đề xuất vay
VayVND

VayVND

 

Hạn mức7 triệu
Kỳ hạn7–30 ngay
✓ Hỗ trợ nợ xấu
Nhận tiền ngay
#3
Moneyveo

Moneyveo

👉 Duyệt tự động 100%

Lãi suất18,25%/năm
Hạn mức30 triệu
Kỳ hạn62–180 ngày
Duyệt3 phút
Giải ngân3 phút
✓ Hỗ trợ nợ xấu
Nhận tiền ngay
#4
Vay Xanh

Vay Xanh

 

Lãi suất0% tháng đầu
Hạn mức10 triệu
Kỳ hạn3–30 ngay
Duyệt< 5 phút
Giải ngânTrong 10 phút
✓ Hỗ trợ nợ xấu
Nhận tiền ngay
#5
Finpug

Finpug

 

Hạn mức11 triệu
Kỳ hạn10–30 ngày
Duyệt1 phút
Giải ngân10 phút
✓ Hỗ trợ nợ xấu
Nhận tiền ngay
#6
LetoCredit

LetoCredit

 

Hạn mức10 triệu
Kỳ hạn7–60 ngay
✓ Hỗ trợ nợ xấu
Nhận tiền ngay
Nhận giải ngân 5 triệu